Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Xé nát bằng vũ lực; xé nát; chia tay; phân cắtđộng từngoại động từ (transitive)To tear apart by force; to rend; to split; to cleave.
- Tan vỡ; chia táchđộng từnội động từ (intransitive)To break apart; to split.
- Sử dụng kỹ thuật tách hoặc cưa gỗ theo hướng xuyên tâm từ một khúc gỗ (ví dụ: ván ghép)động từTo use a technique of splitting or sawing wood radially from a log (e.g. clapboards).
- Nơi bị rách nát; tiền thuê nhà; một sự rạn nứtdanh từA place torn; a rent; a rift.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- riveNguyên thể (infinitive)
- rivesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- rave (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- rove (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- rivedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- riven (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- rivingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II, quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| riving knifedanh từ | danh từ | Công cụ để tách bệnh zona |
| rave hookdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với ripping iron |
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Danh từ (noun) 1
Hạ cánh
- To land.
Họ từ (word family)
cùng gốc riveNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiriven“to rive”
- từ tiếng Bắc Âu cổrífa“to rend, tear apart”
- từ tiếng German nguyên thủy*rīfaną“to tear, scratch”
Ví dụ
- (nghĩa bóng) sầu muộn xé nát tim gan
- , / […]
- , Takezze .