Dịch

rive

động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ɹaɪv/USnguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Xé nát bằng vũ lực; xé nát; chia tay; phân cắtđộng từngoại động từ (transitive)To tear apart by force; to rend; to split; to cleave.
  2. Tan vỡ; chia táchđộng từnội động từ (intransitive)To break apart; to split.
  3. Sử dụng kỹ thuật tách hoặc cưa gỗ theo hướng xuyên tâm từ một khúc gỗ (ví dụ: ván ghép)động từTo use a technique of splitting or sawing wood radially from a log (e.g. clapboards).
  4. Nơi bị rách nát; tiền thuê nhà; một sự rạn nứtdanh từA place torn; a rent; a rift.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. riveNguyên thể (infinitive)
  2. rivesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. rave (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rove (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. rivedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  6. riven (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  7. rivingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II, quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

riving knifedanh từCông cụ để tách bệnh zona
rave hookdanh từĐồng nghĩa với ripping iron

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Danh từ (noun) 1
Hạ cánh
  1. To land.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiriven“to rive”
  2. từ tiếng Bắc Âu cổrífa“to rend, tear apart”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*rīfaną“to tear, scratch”

Ví dụ

  • (nghĩa bóng) sầu muộn xé nát tim gan
  • , / […]
  • , Takezze .

AI