Nghĩa chính
Thêm 16 nghĩa- Xương sườndanh từAny of a series of long curved bones occurring in 12 pairs in humans and other animals and extending from the spine to or toward the sternum.
- Nan, gọng, thanh chốngdanh từA part or piece, similar to a rib, and serving to shape or support something.
- Miếng sườn, dẻ sườndanh từA cut of meat enclosing one or more rib bones.
- Lắp nan, tạo gânđộng từTo shape, support, or provide something with a rib or ribs.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- ribNguyên thể (infinitive)
- ribsSố nhiều (plural)
- ribbedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- ribbingPhân từ I (present participle)
- ribbie (bất quy tắc)Dạng chỉ nhỏ (diminutive)
Dạng chỉ nhỏ không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- rib sb (about/over sth)trêu chọc ai (về việc gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| broken rib | Xương sườn bị gãy | |
| fractured rib | Xương sườn bị nứt | |
| spare rib | Sườn non | |
| prime ribdanh từ | danh từ | Miếng thịt bò gồm từ 2 đến 7 xương sườn; một trong chín vết cắt nguyên thủy |
| rib cagedanh từ | danh từ | Lồng ngực |
| rib eyedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với ribeye steak; biến thể của ribeye; dạng tỉnh lược của rib eye steak |
| rib-eyedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với ribeye steak; biến thể của ribeye; dạng tỉnh lược của rib-eye steak |
| beef ribdanh từ | danh từ | Một phần của con bò để lấy thịt |
16 nghĩa khác
Danh từ (noun) 13
Động từ (verb) 3
Khung sườn tàu
- Khung sườn tàu, sườn tàuAny of several curved members attached to a ship's keel and extending upward and outward to form the framework of the hull.
Xuất hiện ở từ khác
- jokeđồng nghĩaTrêu chọc theo nghĩa trào đùa, thường mang tính vui.
Họ từ (word family)
cùng gốc ribNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạirib
- từ tiếng Anh cổribb“rib”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*ribi
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiribbe
- từ tiếng Anh cổribbe“hound's-tongue”
Ví dụ
- , , , .Vào một buổi chiều đầu đông trời trong nhưng không rét, khi thế giới cây cỏ trơ trọi như muôn vàn bộ xương để ánh nắng tự do xuyên qua các nhánh, một cỗ xe song mã lộng lẫy dừng lại trên đỉnh đồi ở Wessex.
- một chiếc nan ô bị gãy
- .Anh ấy luôn bị trêu chọc vì những chiếc áo sơ mi lòe loẹt của mình.