Dịch

rib

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 16 nghĩa
  1. Xương sườndanh từAny of a series of long curved bones occurring in 12 pairs in humans and other animals and extending from the spine to or toward the sternum.
  2. Nan, gọng, thanh chốngdanh từA part or piece, similar to a rib, and serving to shape or support something.
  3. Miếng sườn, dẻ sườndanh từA cut of meat enclosing one or more rib bones.
  4. Lắp nan, tạo gânđộng từTo shape, support, or provide something with a rib or ribs.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. ribNguyên thể (infinitive)
  2. ribsSố nhiều (plural)
  3. ribbedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ribbingPhân từ I (present participle)
  5. ribbie (bất quy tắc)Dạng chỉ nhỏ (diminutive)

Dạng chỉ nhỏ không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • rib sb (about/over sth)trêu chọc ai (về việc gì)

Cụm từ (phrase)

broken ribXương sườn bị gãy
fractured ribXương sườn bị nứt
spare ribSườn non
prime ribdanh từMiếng thịt bò gồm từ 2 đến 7 xương sườn; một trong chín vết cắt nguyên thủy
rib cagedanh từLồng ngực
rib eyedanh từĐồng nghĩa với ribeye steak; biến thể của ribeye; dạng tỉnh lược của rib eye steak
rib-eyedanh từĐồng nghĩa với ribeye steak; biến thể của ribeye; dạng tỉnh lược của rib-eye steak
beef ribdanh từMột phần của con bò để lấy thịt

16 nghĩa khác

Danh từ (noun) 13
Động từ (verb) 3
Khung sườn tàu
  1. Khung sườn tàu, sườn tàuAny of several curved members attached to a ship's keel and extending upward and outward to form the framework of the hull.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạirib
  2. từ tiếng Anh cổribb“rib”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*ribi
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiribbe
  2. từ tiếng Anh cổribbe“hound's-tongue”

Ví dụ

  • , , , .Vào một buổi chiều đầu đông trời trong nhưng không rét, khi thế giới cây cỏ trơ trọi như muôn vàn bộ xương để ánh nắng tự do xuyên qua các nhánh, một cỗ xe song mã lộng lẫy dừng lại trên đỉnh đồi ở Wessex.
  • một chiếc nan ô bị gãy
  • .Anh ấy luôn bị trêu chọc vì những chiếc áo sơ mi lòe loẹt của mình.

AI