Nghĩa chính
- Sườn lợn đã lọc gần hết thịtdanh từA cut of meat including the rib bones.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- spareribDạng gốc (base form)
- spareribsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Sườn lợn và bánh mì kẹp thịt nướng là món chính trong thực đơn.
- […] . , .SƯỜN LỢN VÀ DƯA CẢI MUỐI […] Cho dưa cải muối vào khay nướng đã phết dầu và rắc đường nâu lên. Làm nâu sườn lợn dưới nhiệt độ lò nướng, nêm gia vị và đặt lên trên dưa cải muối.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hạ Đứcribbesper
- từ tiếng Saxon cổribbi
- từ tiếng German nguyên thủy*ribją