Dịch

rend

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tách thành từng phần bằng vũ lực hoặc bạo lực đột ngột; chia tay; bùng nổđộng từngoại động từ (transitive)To separate into parts with force or sudden violence; to split; to burst.
  2. Phá hoại một cách thô bạo sự yên bình của; ném vào hỗn loạnđộng từngoại động từ (transitive)To violently disturb the peace of; to throw into chaos.
  3. Bị chia cắt hoặc xé bỏ một cách cưỡng bức; lấy đi bằng vũ lực; cắt cụtđộng từngoại động từ (transitive)To part or tear off forcibly; to take away by force; to amputate.
  4. Sự chia cắt bạo lực của các bộ phậndanh từA violent separation of parts.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. rendNguyên thể (infinitive)
  2. rendsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. rendedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rent (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. rendingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • rend sthxé nát cái gì

Cụm từ (phrase)

rap and rendđộng từGiật (vật lý hoặc ăn cắp)
rend one's garmentsđộng từBăn khoăn hoặc rên rỉ một cách thái quá hoặc mang tính sân khấu

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Được thuê hoặc bị rách
  1. nội động từ (intransitive)Được thuê hoặc bị rách; trở nên chia tay; tách; chia táchTo be rent or torn; to become parted; to separate; to split.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạirenden
  2. từ tiếng Anh cổrendan“to rend, tear, cut, lacerate, cut down”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*randijan“to tear”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • bứt tóc, bứt tai
  • chẻ lạt, chẻ thành những thanh mỏng
  • làm đau lòng ai

AI