rendered là quá khứ và phân từ quá khứ của render
Nghĩa chính
Thêm 20 nghĩa- Làm chođộng từcó hai tân ngữ (ditransitive)To cause to become.
- Thể hiện, diễn giải, trình bàyđộng từngoại động từ (transitive)To interpret, give an interpretation or rendition of.
- Dịch, chuyển ngữđộng từngoại động từ (transitive)To translate into another language.
- Lớp vữa trát ngoàidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Stucco or plaster applied to exterior walls.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- render sb/sth + adj.khiến ai/cái gì + adj.
- render sth to sb/sthcung cấp cái gì cho ai/cái gìThey rendered assistance to the disaster victims.Họ đã cung cấp sự hỗ trợ cho các nạn nhân vụ thiên tai.
- render sb sthcung cấp cho ai cái gì
- render sthcung cấp cái gìIt was payment for services rendered.Đó là khoản thanh toán cho các dịch vụ đã được cung cấp.
- render sth (as sth)dịch cái gì (thành cái gì)The Italian phrase can be rendered as ‘I did my best’.Cụm từ tiếng Ý này có thể được dịch là ‘Tôi đã cố hết sức’.
- render sth (into sth)dịch cái gì (sang tiếng gì)It's a concept that is difficult to render into English.Đó là một khái niệm khó dịch sang tiếng Anh.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)pre-renderHiển thị trước (một hình ảnh phức tạp)render unto CaesarĐưa (cái gì đó) cho tiểu bang hoặc chính phủ của mình, đặc biệt là dưới hình thức nộp thuếrender homageTỏ lòng tôn kínhrender obsoleteKhiến cho lỗi thờirender someone powerlessKhiến ai đó bất lựcrender someone ineligibleKhiến ai mất tư cách
20 nghĩa khác
Động từ (verb) 14
Danh từ (noun) 6
Truyền lại
- ngoại động từ (transitive)Truyền lại, bàn giaoTo pass down.
Họ từ (word family)
cùng gốc renderNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .Phát súng khiến cô ấy tê liệt không động đậy được.
- , , cuối cùng chúng ta có thể biến triết học của mình giống như triết học của Epictetus
- dịch tiếng Latin sang tiếng Anh