Nghĩa chính
- Bờ sôngdanh từA bank or side of a river.
- Gần bờ sôngtính từkhông so sánh (not comparable)At or near the side of a river.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- riversideDạng gốc (base form)
- riversidesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| riverside park | Công viên ven sông | |
| riverside promenade | Đường đi bộ ven sông | |
| riverside property | Bất động sản ven sông | |
| riverside restaurant | Nhà hàng ven sông | |
| riverside view | Cảnh quan ven sông | |
| riverside walk | Lối đi dạo ven sông | |
| riverside area | Khu ven sông | |
| riverside house | Nhà ven sông |
Họ từ (word family)
cùng gốc riversideNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 10 , .Nhân viên đã làm việc từ ngày 10 tháng 2 để dọn mảnh vụn khỏi sông Nith, lắp đặt lớp bảo vệ bằng đá và gia cố bờ sông trước khi xây lại và chỉnh lại mái dốc bờ đê.
- .Bờ sông bên phải dốc.
- .Bức tranh đó là sự thể hiện tuyệt đẹp về một làng quê ven sông Việt Nam.