Dịch

riverside

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)
US/ˈɹɪvɚˌsaɪd/nguồn

Nghĩa chính

  1. Bờ sôngdanh từA bank or side of a river.
  2. Gần bờ sôngtính từkhông so sánh (not comparable)At or near the side of a river.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. riversideDạng gốc (base form)
  2. riversidesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

riverside parkCông viên ven sông
riverside promenadeĐường đi bộ ven sông
riverside propertyBất động sản ven sông
riverside restaurantNhà hàng ven sông
riverside viewCảnh quan ven sông
riverside walkLối đi dạo ven sông
riverside areaKhu ven sông
riverside houseNhà ven sông

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • 10 , .Nhân viên đã làm việc từ ngày 10 tháng 2 để dọn mảnh vụn khỏi sông Nith, lắp đặt lớp bảo vệ bằng đá và gia cố bờ sông trước khi xây lại và chỉnh lại mái dốc bờ đê.
  • .Bờ sông bên phải dốc.
  • .Bức tranh đó là sự thể hiện tuyệt đẹp về một làng quê ven sông Việt Nam.

AI