Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Sự bổ radanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of cleaving or the state of being cleft.
- Khe ngựcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The hollow or separation between a woman's breasts, especially as revealed by a low neckline.
- Khe, rãnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any similar separation between two body parts, such as the buttocks or toes.
- Sự phân cắt tế bàodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The repeated division of a cell into daughter cells after mitosis.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cleavageDạng gốc (base form)
- cleavagesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cell cleavage | Sự phân cắt tế bào | |
| deep cleavage | Khe ngực sâu | |
| show cleavage | Khoe khe ngực | |
| social cleavage | Sự chia rẽ xã hội | |
| bum cleavagedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với plumber's crack |
| butt cleavagedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với plumber's crack |
| cleavage tapedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với lingerie tape |
| breast cleavagedanh từ | danh từ | Sự tách biệt giữa hai bầu ngực của một phụ nữ trưởng thành, kể cả khi nhìn thấy được qua quần áo |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Sự phân cắt phân tử
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The splitting of a large molecule into smaller ones.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc cleavageNgôn ngữ khác
Ví dụ
- […] — , " ," — .Những thế lực—những rạn nứt nội bộ do khác biệt giai cấp, khát vọng hướng tới một cuộc sống sung túc, làn sóng tháo chạy phân biệt chủng tộc của người da trắng khỏi người da đen—đã phá vỡ cộng đồng giai cấp công nhân Do Thái thuộc thế hệ đi trước tôi.
- ( ) "" ( ' ).Những bộ trang phục thời kỳ Phục hoàng xẻ ngực sâu do các cô Lockwood và Roc mặc (xem hình cắt) để lộ quá nhiều khe ngực (thuật ngữ chuyên ngành của Văn phòng Johnston chỉ vùng rãnh tối chia ngực của nữ diễn viên thành hai phần riêng biệt).
- .Anh ta cứ nhìn chằm chằm vào khe ngực của cô ấy.