quedan là một dạng của quedar
quedar
A1động từ (verb)
Hay gặp/keˈdaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- còn lại, sót lạiđộng từA1to be left; to remain
- nằm ở, được đặt tạiđộng từA1to be situated; to be located
- vừa vặn, hợpđộng từA1to fit, to suit; to look good (clothes)
- ra kết quả, đượcđộng từA2to turn out, e.g. Well or poorly
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể quedarDanh động từ quedandoPhân từ quedado
| Presente | |
|---|---|
| yo | quedo |
| tú | quedas |
| él/ella/Ud. | queda |
| nosotros | quedamos |
| vosotros | quedáis |
| ellos/Uds. | quedan |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| quedar bien | Trông đẹp, vừa vặn | |
| quedar claro | Rõ ràng | |
| quedar con alguien | Hẹn gặp ai | |
| quedarse con algo | Giữ lấy cái gì | |
| quedarse en casa | Ở nhà | |
| quedarse sin algo | Hết sạch cái gì | |
| quedar cerca de | Nằm gần | |
| quedar lejos | Nằm xa |
10 nghĩa khác
Động từ (verb) 10
Hẹn gặp
- to agree to meet up with someone
Họ từ (word family)
cùng gốc quedarTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Cái đó sẽ rất hợp trong phòng của tụi trẻ.
- .Chắc chắn là không còn ghế trống nào nữa.
- .Chúng tôi luôn giữ lại những gì mình thấy hứng thú.
Xuất hiện ở từ khác
- fitTiếng Anhtương đương
- linkTiếng Anhtương đương
- dejardễ nhầm'dejar' là tha động từ (để lại, bỏ lại cái gì), còn 'quedar' mang nghĩa ở lại, còn lại hoặc hẹn gặp.
- irđồng nghĩadùng cho quần áo vừa vặn
- quededễ nhầmĐây là dạng gốc; quede chỉ là một dạng chia của động từ này.
- quedódễ nhầmDạng nguyên của «quedó», không có dấu hiệu ngôi thứ ba, số ít và quá khứ đơn.