Dịch

quede

B1động từ (verb)
Hay gặp

Dạng gốc:quedarCòn lại, sót lại

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. dạng chia subjunctive của quedarđộng từB1The first- or third-person singular present subjunctive form of quedar.
  2. dạng chia mệnh lệnh của quedarđộng từB1The third-person singular imperative form of quedar, typically used after no.

Cụm từ (phrase)

no quede nadaKhông còn gì
quede claroĐược nói rõ
quedar malđộng từTạo ấn tượng tiêu cực; không được thích
quedar bienTrông đẹp, vừa vặn
quedar claroRõ ràng
quedar fueraBị loại ra ngoài
quedar lejosNằm xa
quedar mejorHợp hơn, tốt hơn về mặt ngoại hình

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Dạng chia của quedar
  1. inflection of quedar:

Ví dụ

  • π .Anh sẽ nghĩ về em cho đến khi số pi không còn chữ số thập phân nào.
  • .Cần nói rõ rằng đó không phải là vấn đề của tôi.
  • , .Hãy uống hết đi, đừng để sót giọt nào bên trong.

AI