quede
B1động từ (verb)
Hay gặpDạng gốc:quedarCòn lại, sót lại
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- dạng chia subjunctive của quedarđộng từB1The first- or third-person singular present subjunctive form of quedar.
- dạng chia mệnh lệnh của quedarđộng từB1The third-person singular imperative form of quedar, typically used after no.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| no quede nada | Không còn gì | |
| quede claro | Được nói rõ | |
| quedar malđộng từ | động từ | Tạo ấn tượng tiêu cực; không được thích |
| quedar bien | Trông đẹp, vừa vặn | |
| quedar claro | Rõ ràng | |
| quedar fuera | Bị loại ra ngoài | |
| quedar lejos | Nằm xa | |
| quedar mejor | Hợp hơn, tốt hơn về mặt ngoại hình |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Dạng chia của quedar
- inflection of quedar:
Họ từ (word family)
cùng gốc quedarVí dụ
- π .Anh sẽ nghĩ về em cho đến khi số pi không còn chữ số thập phân nào.
- .Cần nói rõ rằng đó không phải là vấn đề của tôi.
- , .Hãy uống hết đi, đừng để sót giọt nào bên trong.