Dịch

quedaron là ngôi thứ ba số nhiều quá khứ đơn của quedar

quedar

A1động từ (verb)
Hay gặp
/keˈdaɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. còn lại, sót lạiđộng từA1to be left; to remain
  2. nằm ở, được đặt tạiđộng từA1to be situated; to be located
  3. vừa vặn, hợpđộng từA1to fit, to suit; to look good (clothes)
  4. ra kết quả, đượcđộng từA2to turn out, e.g. Well or poorly

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể quedarDanh động từ quedandoPhân từ quedado
Presente
yoquedo
túquedas
él/ella/Ud.queda
nosotrosquedamos
vosotrosquedáis
ellos/Uds.quedan

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

quedar bienTrông đẹp, vừa vặn
quedar claroRõ ràng
quedar con alguienHẹn gặp ai
quedarse con algoGiữ lấy cái gì
quedarse en casaỞ nhà
quedarse sin algoHết sạch cái gì
quedar cerca deNằm gần
quedar lejosNằm xa

10 nghĩa khác

Động từ (verb) 10
Hẹn gặp
  1. to agree to meet up with someone

Họ từ (word family)

cùng gốc quedar

Ví dụ

  • .Cái đó sẽ rất hợp trong phòng của tụi trẻ.
  • .Chắc chắn là không còn ghế trống nào nữa.
  • .Chúng tôi luôn giữ lại những gì mình thấy hứng thú.

AI