Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
quede claro
Nghĩa chính
1
Được nói rõ
Ví dụ
Que
quede
claro
que
no
estoy
de
acuerdo
.
Cần nói rõ rằng tôi không đồng ý.
Xuất hiện ở từ khác
quede
kết hợp
được nói rõ
AI
1
Được nói rõ
1
Được nói rõ
1
Được nói rõ