Dịch

deprive

B1động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Tước đoạt, lấy điđộng từngoại động từ (transitive)Used with “of”, to take something away from (someone) and keep it away; to deny someone something.
  2. Cách chức, tước giáo phẩmđộng từngoại động từ (transitive)To degrade (a clergyman) from office.
  3. Làm mất mát, cướp điđộng từngoại động từ (transitive)To bereave.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. depriveNguyên thể (infinitive)
  2. deprivesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. deprivedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. deprivingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

deprive of rightsTước quyền
deprive someone of somethingTước đoạt cái gì của ai

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidepryven
  2. từ tiếng Pháp cổdepriver
  3. từ tiếng Latinh trung đạidēprīvō

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tước đoạt
Trái nghĩa

Ví dụ

  • , .Nếu chúng ta bị tước đoạt điều đó, hậu quả nghiêm trọng nhất là chúng ta sẽ bị tước đi triết học.
  • .Bạn có thể tước bỏ danh hiệu của tôi nếu muốn.
  • .Cô ấy không để bản thân phải thiếu thốn thứ gì.

AI