Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tước đoạt bằng hoặc như thể bằng bạo lực; cướp; cởi bỏđộng từngoại động từ (transitive)To deprive by or as if by violence; to rob; to strip.
- Tước bỏ quyền lực; ngăn chặnđộng từngoại động từ (transitive)To deprive of power; prevent.
- Lấy đi một ai đó hoặc một cái gì đó quan trọng hoặc gần gũi; tước đoạtđộng từngoại động từ (transitive)To take away someone or something that is important or close; deprive.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- bereaveNguyên thể (infinitive)
- bereavesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- bereft (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- bereavedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- bereavingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Lấy đi bằng cách phá hủy
- ngoại động từ (transitive)Lấy đi bằng cách phá hủy, làm suy yếu hoặc làm hư hỏng; lấy đi bằng bạo lựcTo take away by destroying, impairing, or spoiling; take away by violence.
Ví dụ
- bị mất trí
- mồ côi cha mẹ
- , ,
Họ từ (word family)
cùng gốc bereaveNguồn gốc (etymology)
Xuất hiện ở từ khác
- perderTiếng Tây Ban Nhatương đương