Dịch

bereave

động từ (verb)
UK/bɪˈɹiːv/USnguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tước đoạt bằng hoặc như thể bằng bạo lực; cướp; cởi bỏđộng từngoại động từ (transitive)To deprive by or as if by violence; to rob; to strip.
  2. Tước bỏ quyền lực; ngăn chặnđộng từngoại động từ (transitive)To deprive of power; prevent.
  3. Lấy đi một ai đó hoặc một cái gì đó quan trọng hoặc gần gũi; tước đoạtđộng từngoại động từ (transitive)To take away someone or something that is important or close; deprive.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. bereaveNguyên thể (infinitive)
  2. bereavesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. bereft (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bereavedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. bereavingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Lấy đi bằng cách phá hủy
  1. ngoại động từ (transitive)Lấy đi bằng cách phá hủy, làm suy yếu hoặc làm hư hỏng; lấy đi bằng bạo lựcTo take away by destroying, impairing, or spoiling; take away by violence.

Ví dụ

  • bị mất trí
  • mồ côi cha mẹ
  • , ,

Nguồn gốc (etymology)

be-reave

  1. từ tiếng Anh trung đạibireven
  2. từ tiếng Anh cổberēafian“to bereave, deprive of, take away, seize, rob, despoil”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*biraubōną

AI