Dịch

reave

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Cướp bóc, cướp biển hoặc loại bỏđộng từTo plunder, pillage, rob, pirate, or remove.
  2. Tước đoạt (một người) thứ gì đó thông qua trộm cắp hoặc bạo lựcđộng từTo deprive (a person) of something through theft or violence.
  3. Chia ra, xé ra, vỡ rađộng từTo split, tear, break apart.

Cụm từ (phrase)

border reiverdanh từThành viên của gia tộc săn mồi ở vùng biên giới giữa Anh và Scotland

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạireven
  2. từ tiếng Anh cổrēafian
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*raubōn

Ví dụ

  • những cây trụi hết lá
  • : , .
  • Nero’s , , .

AI