Dịch

rob

A2động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ɹɒb/US/ɹɑb/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Cướpđộng từngoại động từ (transitive)To steal from, especially using force or violence.
  2. Lấy đi, cướp đi, tước điđộng từngoại động từ (transitive)đi với ofTo deprive (of).
  3. Tước đoạt, bòn rút, quỵtđộng từngoại động từ (transitive)To deprive of, or withhold from, unjustly or injuriously; to defraud.
  4. Siro quả cô đặcdanh từkhông đếm được (uncountable)A syrup made of evaporating fruit juice over a fire, usually mixed with sugar or honey, and especially used for medicinal purposes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. robNguyên thể (infinitive)
  2. robsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. robbedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rob'd (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. robbingPhân từ I (present participle)

Phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • rob sb/sth (of sth)cướp của ai/cái gì (cái gì)

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Đột nhập trộm
  1. ngoại động từ (transitive)Đột nhập trộm, cạy cửa trộmTo burgle.

Ví dụ

  • .Anh ta đã cướp ba ngân hàng trước khi bị bắt.
  • Jordan's , , , .Đường sắt vẫn rất quan trọng đối với ngành xuất khẩu của Jordan, nhưng dù đường sá kém chất lượng, xe tải chạy dầu diesel đang dần lấy mất lượng hàng hóa vận chuyển của nó, và bất kỳ ai có đủ khả năng chi trả đều chọn đi máy bay thay vì chịu đựng hành trình dài xuyên sa mạc bằng tàu hỏa.
  • .Cách tốt nhất để bòn rút một ngân hàng là sở hữu chính nó.

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạirobben
  2. từ tiếng Anglo-Normanrober
  3. từ tiếng Latinh muộnraubō

Cùng gốc (doublet)reave

danh từ
  1. từ tiếng Latinh trung đạirob
  2. từ tiếng Ả Rậpربّ“thickened fruit juice”

AI