robes là số nhiều của robe
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Áo choàngdanh từA long loose outer garment, often signifying honorary stature.
- Tấm da thú, áo da thúdanh từThe skin of an animal, especially the bison, dressed with the fur on, and used as a wrap.
- Tủ quần áo, tủ âm tườngdanh từA wardrobe, especially one built into a bedroom.
- Khoác áo, mặc quần áođộng từngoại động từ (transitive)To clothe; to dress.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- robe sb/yourself (in sth)mặc cho ai/mình (đồ gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bath robe | Áo choàng tắm | |
| judge's robe | Áo thụng thẩm phán | |
| put on a robe | Mặc áo choàng | |
| silk robe | Áo choàng lụa | |
| long robedanh từ | danh từ | Nghề luật sư |
| lap robedanh từ | danh từ | Tấm chăn nhỏ che chân người ngồi |
| Holy Robedanh từ riêng | danh từ riêng | Chiếc áo choàng được cho là đã được Chúa Kitô mặc trong hoặc ngay trước khi bị đóng đinh |
| riding robedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với riding habit |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Lá thuốc lá ngoài
- Lá thuốc lá ngoài, lá thuốc lá bọcThe largest and strongest tobacco leaves.
Họ từ (word family)
cùng gốc robeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạirobe
- từ tiếng Pháp cổrobe
- từ tiếng Frank*rouba
Ví dụ
- ; / .Qua manh áo rách, những thói xấu nhỏ nhoi cũng lộ rõ; nhưng áo thụng và áo choàng lông lại che giấu được tất cả.
- khoác lên vẻ vinh hiển
- áo choàng của luật sư