Nghĩa chính
Thêm 14 nghĩa- Mặc vàođộng từngoại động từ (transitive)To don (clothing, equipment, or the like).
- Dàn dựng, tổ chức biểu diễnđộng từngoại động từ (transitive)To organize a performance for an audience.
- Mặc cho, đeo cho, trang trí lênđộng từngoại động từ (transitive)có hai tân ngữ (ditransitive)To decorate or dress (something) onto another person or a surface.
- Lừa gạt, trêu chọcđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To fool, kid, deceive.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- put onNguyên thể (infinitive)
- puts onNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- putting onPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| put on weightđộng từ | động từ | Tăng cân |
| put on a brave faceđộng từ | động từ | Cư xử một cách dũng cảm hoặc khắc kỷ |
| put on the spotđộng từ | động từ | Thách thức hoặc làm xấu hổ (ai đó) |
| put on a busđộng từ | động từ | (một nhân vật) ngừng xuất hiện trong truyện tranh hoặc bộ truyện, v.v. trong một thời gian dài |
| put on the mapđộng từ | động từ | Đưa ai đó hoặc một cái gì đó vào một vị trí nổi bật |
| put on the dogđộng từ | động từ | Ăn mặc; thể hiện sự giàu có và/hoặc tầm quan trọng; phải tự phụ |
| put on a clinicđộng từ | động từ | Thể hiện xuất sắc; thể hiện sự rực rỡ |
| put on the blockđộng từ | động từ | Bán một cái gì đó |
14 nghĩa khác
Động từ (verb) 14
Giả vờ
- ngoại động từ (transitive)Giả vờ, làm bộTo assume, adopt or affect; to behave in a particular way as a pretense.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- . .Sao bạn không mặc áo khoác vào? Trời lạnh lắm.
- . , , , .Các trẻ em ở Cô nhi viện Edgewater sẽ đón ông già Noel tối nay, khi các thành viên của Hiệp hội Thị dân Norfolk mang theo đồ chơi và quà tặng hữu ích đến thăm cơ sở này để tổ chức bữa tiệc Giáng sinh hàng năm.
- .Tôi mặc áo khoác cho con gái.