Dịch

put on

A2động từ (verb)
UK/ˌpʊt ˈɒn/

Nghĩa chính

Thêm 14 nghĩa
  1. Mặc vàođộng từngoại động từ (transitive)To don (clothing, equipment, or the like).
  2. Dàn dựng, tổ chức biểu diễnđộng từngoại động từ (transitive)To organize a performance for an audience.
  3. Mặc cho, đeo cho, trang trí lênđộng từngoại động từ (transitive)có hai tân ngữ (ditransitive)To decorate or dress (something) onto another person or a surface.
  4. Lừa gạt, trêu chọcđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To fool, kid, deceive.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. put onNguyên thể (infinitive)
  2. puts onNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. putting onPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

put on weightđộng từTăng cân
put on a brave faceđộng từCư xử một cách dũng cảm hoặc khắc kỷ
put on the spotđộng từThách thức hoặc làm xấu hổ (ai đó)
put on a busđộng từ(một nhân vật) ngừng xuất hiện trong truyện tranh hoặc bộ truyện, v.v. trong một thời gian dài
put on the mapđộng từĐưa ai đó hoặc một cái gì đó vào một vị trí nổi bật
put on the dogđộng từĂn mặc; thể hiện sự giàu có và/hoặc tầm quan trọng; phải tự phụ
put on a clinicđộng từThể hiện xuất sắc; thể hiện sự rực rỡ
put on the blockđộng từBán một cái gì đó

14 nghĩa khác

Động từ (verb) 14
Giả vờ
  1. ngoại động từ (transitive)Giả vờ, làm bộTo assume, adopt or affect; to behave in a particular way as a pretense.

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • . .Sao bạn không mặc áo khoác vào? Trời lạnh lắm.
  • . , , , .Các trẻ em ở Cô nhi viện Edgewater sẽ đón ông già Noel tối nay, khi các thành viên của Hiệp hội Thị dân Norfolk mang theo đồ chơi và quà tặng hữu ích đến thăm cơ sở này để tổ chức bữa tiệc Giáng sinh hàng năm.
  • .Tôi mặc áo khoác cho con gái.

AI