Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Lừa dối bằng cách sử dụng ngụy trang; đánh lừađộng từngoại động từ (transitive)To deceive using a disguise; to beguile, dupe, mislead.
- Hành động trốn tránh tầm nhìn, hoặc một cái gì đó che giấu hoặc che giấu một thứ khác khỏi tầm nhìndanh từđếm được (countable)An act of hiding from sight, or something that cloaks or hides another thing from view.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hoodwinkNguyên thể (infinitive)
- hoodwinksNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- hoodwinkedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- hoodwinkingPhân từ I (present participle)
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Danh từ (noun) 1
Che mắt bằng hoặc như thể bằng một chiếc mũ trùm đầu
- ngoại động từ (transitive)Che mắt bằng hoặc như thể bằng một chiếc mũ trùm đầu; bịt mắtTo cover the eyes with, or as if with, a hood; to blindfold.
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc hoodwinkNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , / . / , , ?
- , — , .