Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Đá lông nheo, nháy mắtđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To blink with only one eye as a message, signal, or suggestion, usually with an implication of conspiracy. (When transitive, the object may be the eye being winked, or the message being conveyed.)
- Nhấp nháy, lấp lánhđộng từnội động từ (intransitive)To gleam fitfully or intermittently; to twinkle; to flicker.
- Cái nháy mắt, cái đá lông nheodanh từAn act of winking (a blinking of only one eye), or a message sent by winking.
- Giấc chợp mắt, giấc ngủ ngắndanh từA brief period of sleep; especially forty winks.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- wink (at sb)nháy mắt (với ai)
Cụm động từ (phrasal verb)
9 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 5
Nháy mắt
- nội động từ (intransitive)To close one's eyes in sleep.
Ví dụ
- . . .Anh ấy đã nháy mắt với tôi. Cô ấy đã nháy mắt. Anh ấy nháy mắt tỏ ý đồng tình.
- , , ; , , .Khi ta nhắm mắt ngủ sâu nhất lại là lúc đôi mắt ta nhìn rõ nhất, bởi suốt cả ngày chúng chỉ nhìn những điều tầm thường; nhưng khi ta ngủ, trong những giấc mơ chúng lại hướng về em, và sáng rực rỡ trong bóng tối được soi rọi.
- ? , ; […]Chàng có thẹn thùng khi hôn chăng? Vậy hãy nhắm mắt lại, và thiếp cũng sẽ nhắm mắt; để ngày hóa thành đêm […]
Họ từ (word family)
cùng gốc winkNguồn gốc (etymology)
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiwynken
- từ tiếng Anh cổwincian“to wink, make a sign, close the eyes, blink”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*winkōn“to close one's eyes”
danh từ
Rút gọn từ tiddlywink
danh từ
Rút gọn từ periwinkle