Dịch

wink

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Đá lông nheo, nháy mắtđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To blink with only one eye as a message, signal, or suggestion, usually with an implication of conspiracy. (When transitive, the object may be the eye being winked, or the message being conveyed.)
  2. Nhấp nháy, lấp lánhđộng từnội động từ (intransitive)To gleam fitfully or intermittently; to twinkle; to flicker.
  3. Cái nháy mắt, cái đá lông nheodanh từAn act of winking (a blinking of only one eye), or a message sent by winking.
  4. Giấc chợp mắt, giấc ngủ ngắndanh từA brief period of sleep; especially forty winks.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. winkNguyên thể (infinitive)
  2. winksNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. winkedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. winkingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • wink (at sb)nháy mắt (với ai)

9 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 5
Nháy mắt
  1. nội động từ (intransitive)To close one's eyes in sleep.

Ví dụ

  • .  .  .Anh ấy đã nháy mắt với tôi. Cô ấy đã nháy mắt. Anh ấy nháy mắt tỏ ý đồng tình.
  • , , ; , , .Khi ta nhắm mắt ngủ sâu nhất lại là lúc đôi mắt ta nhìn rõ nhất, bởi suốt cả ngày chúng chỉ nhìn những điều tầm thường; nhưng khi ta ngủ, trong những giấc mơ chúng lại hướng về em, và sáng rực rỡ trong bóng tối được soi rọi.
  • ? , ; […]Chàng có thẹn thùng khi hôn chăng? Vậy hãy nhắm mắt lại, và thiếp cũng sẽ nhắm mắt; để ngày hóa thành đêm […]

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiwynken
  2. từ tiếng Anh cổwincian“to wink, make a sign, close the eyes, blink”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*winkōn“to close one's eyes”
danh từ

Rút gọn từ tiddlywink

danh từ

Rút gọn từ periwinkle

AI