Dịch

tiddlywink

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Quán bia hoặc tiệm cầm đồ không có giấy phépdanh từAn unlicensed beerhouse or pawnshop.
  2. Thức uống có cồndanh từAn alcoholic drink.
  3. Trò chơi được chơi bằng cách sử dụng dominodanh từA game played using dominoes.
  4. Đặc biệt là thứ gì đó có hình chiếc đĩa: lật úp giống như chiếc đĩa dùng trong trò chơi tiddlywinksđộng từnội động từ (intransitive)Especially of something disc-shaped: to flip over like a disc used in the game of tiddlywinks.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tiddlywinkDạng gốc (base form)
  2. tiddlywinksSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Chiếc đĩa nhỏ dùng trong trò chơi tiddlywinks
  1. Chiếc đĩa nhỏ dùng trong trò chơi tiddlywinks; (bằng cách mở rộng) một đĩa hoặc bộ đếm tương tự được sử dụng trong các trò chơi khácA small disc used in the game of tiddlywinks; (by extension) a similar disc or counter used in other games.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc tiddlywink

Nguồn gốc (etymology)

tiddly“(informal) little, tiny”wink“blinking of one eye”

AI