Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Bí mật hợp tác với người khác để thực hiện tội phạm hoặc hành vi sai trái khác; thông đồng, âm mưuđộng từnội động từ (intransitive)To secretly cooperate with other people in order to commit a crime or other wrongdoing; to collude, to conspire.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Của các bộ phận của thực vật: hội tụ hoặc tiếp xúc gần gũi
- nội động từ (intransitive)Của các bộ phận của thực vật: hội tụ hoặc tiếp xúc gần gũi; phải thông minhOf parts of a plant: to be converging or in close contact; to be connivent.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápconniver“to ignore and thus become complicit in wrongdoing”
- từ tiếng Latinhconiveo“close or screw up the eyes, blink, wink; overlook, turn a blind eye, connive”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*kneygʷʰ-“to bend, droop”
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc conniveVí dụ
- đồng loã trong một tội ác
- nhắm mắt làm ngơ trước một sự lạm dụng
- , .