connivance
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự bao che ngầm, sự lờ đidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of conniving or conspiring.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- connivanceDạng gốc (base form)
- connivancesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhconnīventia
Ví dụ
- đồng loã với ai
- việc đó làm được là do có sự che ngầm của hắn