Nghĩa chính
- Tha thứđộng từngoại động từ (transitive)To allow or permit without explicit approval, usually if it is perceived as negative.
- Chịu đựngđộng từngoại động từ (transitive)To bear, withstand.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tolerateNguyên thể (infinitive)
- toleratesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- toleratedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- toleratingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- tolerate sththa thứ, chấp nhận cái gìTheir relationship was tolerated but not encouraged.Mối quan hệ của họ được chấp nhận nhưng không được khuyến khích.
- tolerate (sb/sth) doing/being/having sthchịu đựng việc ai/cái gì làm/là/có cái gìShe refused to tolerate being called a liar.Cô ấy từ chối chịu đựng việc bị gọi là kẻ nói dối.
- tolerate sb/sthchịu đựng ai/cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tolerate bad behavior | Dung túng hành vi xấu | |
| tolerate high temperatures | Chịu được nhiệt độ cao | |
| tolerate pain | Chịu đau | |
| tolerated usedanh từ | danh từ | Việc sử dụng tài sản trí tuệ của một bên khác không được bảo vệ hợp pháp theo sử dụng hợp pháp nhưng chủ sở hữu bản quyền khó có thể kiện ra tòa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- bearđồng nghĩaChấp nhận sự khó chịu dù có thể kéo dài.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc tolerateNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhtolerātus
Ví dụ
- .Đảng đã dung túng nạn tham nhũng trong hàng ngũ của mình.
- 360 .Thang máy có thể chịu được tải trọng lên tới 360 kg.
- .Tôi không thể chịu đựng được điều đó.