Dịch

tolerate

B2động từ (verb)
UK/ˈtɒl.ə.ɹeɪt/US/ˈtɑ.lə.ɹeɪt/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tha thứđộng từngoại động từ (transitive)To allow or permit without explicit approval, usually if it is perceived as negative.
  2. Chịu đựngđộng từngoại động từ (transitive)To bear, withstand.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tolerateNguyên thể (infinitive)
  2. toleratesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. toleratedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. toleratingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • tolerate sththa thứ, chấp nhận cái gìTheir relationship was tolerated but not encouraged.Mối quan hệ của họ được chấp nhận nhưng không được khuyến khích.
  • tolerate (sb/sth) doing/being/having sthchịu đựng việc ai/cái gì làm/là/có cái gìShe refused to tolerate being called a liar.Cô ấy từ chối chịu đựng việc bị gọi là kẻ nói dối.
  • tolerate sb/sthchịu đựng ai/cái gì

Cụm từ (phrase)

tolerate bad behaviorDung túng hành vi xấu
tolerate high temperaturesChịu được nhiệt độ cao
tolerate painChịu đau
tolerated usedanh từViệc sử dụng tài sản trí tuệ của một bên khác không được bảo vệ hợp pháp theo sử dụng hợp pháp nhưng chủ sở hữu bản quyền khó có thể kiện ra tòa

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhtolerātus

Ví dụ

  • .Đảng đã dung túng nạn tham nhũng trong hàng ngũ của mình.
  • 360 .Thang máy có thể chịu được tải trọng lên tới 360 kg.
  • .Tôi không thể chịu đựng được điều đó.

AI