tolerar
B2động từ (verb)
/toleˈɾaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Dung thứ, chịu đựngđộng từto tolerate
- Cam chịu, chịu đựngđộng từto endure
- Dung túng, bỏ quađộng từto condone
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể tolerarDanh động từ tolerandoPhân từ tolerado
| Presente | |
|---|---|
| yo | tolero |
| tú | toleras |
| él/ella/Ud. | tolera |
| nosotros | toleramos |
| vosotros | toleráis |
| ellos/Uds. | toleran |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- ¿ ?Bạn có thể chịu đựng ai đó đối xử với bạn như vậy không?
- .Cô ấy không chịu đựng hành vi của chồng mình.
- .Tôi không nghĩ cô ấy sẵn sàng chịu đựng điều như vậy.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- bearTiếng Anhtương đương