Dịch

condone

C2động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Tha thứ, bỏ qua, dung túngđộng từngoại động từ (transitive)To forgive, excuse or overlook (something that is considered morally wrong, offensive, or generally disliked).
  2. Dung túng, chấp nhận, cho phépđộng từngoại động từ (transitive)To allow, accept or permit (something that is considered morally wrong, offensive, or generally disliked).
  3. Tha thứ ngoại tìnhđộng từngoại động từ (transitive)To forgive (marital infidelity or other marital offense).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. condoneNguyên thể (infinitive)
  2. condonesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. condonedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. condoningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • condone sthbao che, bỏ qua cho cái gì
  • condone (sb) doing sthbao che cho (ai) làm gì

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhcondōnō“to forgive”

Ví dụ

  • ‘ ,’ . ‘ […]? ?Munday với vẻ nghiêm nghị vô cùng nói: “Rồi người cha phải vật lộn dữ dội với lương tâm dằn vặt của mình. Ông ấy có nên cãi vã với cảnh sát […]? Hay ông ấy nên phớt lờ và bỏ qua sự tàn bạo vì sợ lên báo?
  • .Giáo hội Công Giáo không chấp nhận việc sử dụng bao cao su.
  • .Tôi không dung túng bạo lực.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI