Nghĩa chính
- Tha thứ, bỏ qua, dung túngđộng từngoại động từ (transitive)To forgive, excuse or overlook (something that is considered morally wrong, offensive, or generally disliked).
- Dung túng, chấp nhận, cho phépđộng từngoại động từ (transitive)To allow, accept or permit (something that is considered morally wrong, offensive, or generally disliked).
- Tha thứ ngoại tìnhđộng từngoại động từ (transitive)To forgive (marital infidelity or other marital offense).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- condone sthbao che, bỏ qua cho cái gì
- condone (sb) doing sthbao che cho (ai) làm gì
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhcondōnō“to forgive”
Ví dụ
- ‘ ,’ . ‘ […]? ?Munday với vẻ nghiêm nghị vô cùng nói: “Rồi người cha phải vật lộn dữ dội với lương tâm dằn vặt của mình. Ông ấy có nên cãi vã với cảnh sát […]? Hay ông ấy nên phớt lờ và bỏ qua sự tàn bạo vì sợ lên báo?
- .Giáo hội Công Giáo không chấp nhận việc sử dụng bao cao su.
- .Tôi không dung túng bạo lực.
Họ từ (word family)
cùng gốc condoneNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- overlookđồng nghĩachấp nhận/dung túng hành vi sai trái