Dịch

tolerance

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈtɒl.ə.ɹəns/US/ˈtɑ.lə.ɹəns/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Lòng khoan dung, sự dung thứdanh từkhông đếm được (uncountable)The ability or practice of tolerating; an acceptance of or patience with the beliefs, opinions or practices of others; a lack of bigotry.
  2. Sự dung nạp, khả năng chịu đựngdanh từkhông đếm được (uncountable)The ability of the body (or other organism) to resist the action of a poison, to cope with a dangerous drug or to survive infection by an organism.
  3. Tửu lượngdanh từkhông đếm được (uncountable)Resistance to drunkenness.
  4. Chế tạo theo dung saiđộng từTo design or engineer a material to a specified tolerance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. toleranceNguyên thể (infinitive)
  2. tolerancesSố nhiều (plural)
  3. tolerancedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tolerancingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • tolerance (of/for sb/sth)sự khoan dung (với ai/cái gì)
  • tolerance (to sth)sự chịu đựng (với gì)

Cụm từ (phrase)

build up a toleranceTăng khả năng dung nạp
pain toleranceNgưỡng chịu đau
religious toleranceSự khoan dung tôn giáo
show toleranceThể hiện lòng khoan dung
tolerance levelMức dung sai
zero tolerancedanh từKhông khoan nhượng
tolerance breakdanh từViệc ngừng sử dụng ma túy, đặc biệt là cần sa, nhằm giảm khả năng dung nạp ma túy của một người
house of tolerancedanh từNhà thổ được cấp phép

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Dung sai
  1. đếm được (countable)The variation or deviation from a standard, especially the maximum permitted variation in an engineering measurement.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạitoleraunce
  2. từ tiếng Pháp cổtolerance
  3. từ tiếng Latinhtolerantia“endurance”

Ví dụ

  • , , .Vì nhiều năm không uống rượu bia nên tửu lượng của anh ấy rất kém, chỉ cần hai ly là đã say bí tỉ.
  • .Khách hàng của chúng tôi thường có thể chấp nhận mức dung sai gấp mười lần mức chúng tôi có thể đạt được trong các hoạt động gia công cơ khí.
  • " ?" ", , .""Bạn không thích uống rựu à ?" "Không, tôi thích chứ nhưng tửu lượng lại yếu quá".

AI