Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Lòng khoan dung, sự dung thứdanh từkhông đếm được (uncountable)The ability or practice of tolerating; an acceptance of or patience with the beliefs, opinions or practices of others; a lack of bigotry.
- Sự dung nạp, khả năng chịu đựngdanh từkhông đếm được (uncountable)The ability of the body (or other organism) to resist the action of a poison, to cope with a dangerous drug or to survive infection by an organism.
- Tửu lượngdanh từkhông đếm được (uncountable)Resistance to drunkenness.
- Chế tạo theo dung saiđộng từTo design or engineer a material to a specified tolerance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- toleranceNguyên thể (infinitive)
- tolerancesSố nhiều (plural)
- tolerancedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- tolerancingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- tolerance (of/for sb/sth)sự khoan dung (với ai/cái gì)
- tolerance (to sth)sự chịu đựng (với gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| build up a tolerance | Tăng khả năng dung nạp | |
| pain tolerance | Ngưỡng chịu đau | |
| religious tolerance | Sự khoan dung tôn giáo | |
| show tolerance | Thể hiện lòng khoan dung | |
| tolerance level | Mức dung sai | |
| zero tolerancedanh từ | danh từ | Không khoan nhượng |
| tolerance breakdanh từ | danh từ | Việc ngừng sử dụng ma túy, đặc biệt là cần sa, nhằm giảm khả năng dung nạp ma túy của một người |
| house of tolerancedanh từ | danh từ | Nhà thổ được cấp phép |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Dung sai
- đếm được (countable)The variation or deviation from a standard, especially the maximum permitted variation in an engineering measurement.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc toleranceNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạitoleraunce
- từ tiếng Pháp cổtolerance
- từ tiếng Latinhtolerantia“endurance”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , , .Vì nhiều năm không uống rượu bia nên tửu lượng của anh ấy rất kém, chỉ cần hai ly là đã say bí tỉ.
- .Khách hàng của chúng tôi thường có thể chấp nhận mức dung sai gấp mười lần mức chúng tôi có thể đạt được trong các hoạt động gia công cơ khí.
- " ?" ", , .""Bạn không thích uống rựu à ?" "Không, tôi thích chứ nhưng tửu lượng lại yếu quá".