Dịch

forbearance

danh từ (noun)
UK/fəˈbɛːɹ(ə)n(t)s/US/fəɹˈbɛɹən(t)s/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hành động nhẫn nhịn (“kiêng hoặc không làm điều gì đó”); (đếm được) một ví dụ về điều nàydanh từkhông đếm được (uncountable)The action of forbearing (“abstaining or refraining from doing something”); (countable) an instance of this.
  2. Hành động kiềm chế thực thi một điều gì đó đến hạn (chẳng hạn như một khoản nợ hoặc nghĩa vụ) hoặc một quyền mà một người có; (đếm được) một ví dụ về điều nàydanh từkhông đếm được (uncountable)The action of refraining from enforcing something which is due (such as a debt or obligation) or a right which one has; (countable) an instance of this.
  3. Kiềm chế và khoan dung khi bị khiêu khích; bệnh nhân tự chủ; sự khoan dung, sự khoan dungdanh từkhông đếm được (uncountable)Restraint and tolerance under provocation; patient self-control; indulgence, lenity.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. forbearanceDạng gốc (base form)
  2. forbearancesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

forbearance is no acquittancecụm từ(Tục ngữ) Hoãn không phải là thoát nợ
forbearance moneyChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

forbear“to keep away from, avoid”-ance

Ví dụ

  • "!" , . " . ; , , , , , , . !"

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI