Nghĩa chính
- Hành động nhẫn nhịn (“kiêng hoặc không làm điều gì đó”); (đếm được) một ví dụ về điều nàydanh từkhông đếm được (uncountable)The action of forbearing (“abstaining or refraining from doing something”); (countable) an instance of this.
- Hành động kiềm chế thực thi một điều gì đó đến hạn (chẳng hạn như một khoản nợ hoặc nghĩa vụ) hoặc một quyền mà một người có; (đếm được) một ví dụ về điều nàydanh từkhông đếm được (uncountable)The action of refraining from enforcing something which is due (such as a debt or obligation) or a right which one has; (countable) an instance of this.
- Kiềm chế và khoan dung khi bị khiêu khích; bệnh nhân tự chủ; sự khoan dung, sự khoan dungdanh từkhông đếm được (uncountable)Restraint and tolerance under provocation; patient self-control; indulgence, lenity.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- forbearanceDạng gốc (base form)
- forbearancesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| forbearance is no acquittancecụm từ | cụm từ | (Tục ngữ) Hoãn không phải là thoát nợ |
| forbearance money | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- "!" , . " . ; , , , , , , . !"
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc forbearanceTừ liên quan (related word)