Dịch

forgiveness

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự tha thứdanh từkhông đếm được (uncountable)The action of forgiving.
  2. Lòng khoan dung, lòng vị thadanh từkhông đếm được (uncountable)A readiness to forgive.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. forgivenessDạng gốc (base form)
  2. forgivenessesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ask for forgivenessXin tha thứ
beg for forgivenessCầu xin tha thứ
grant forgivenessBan ơn tha thứ
plead for forgivenessVan xin tha thứ
seek forgivenessTìm kiếm sự tha thứ
it's better to ask forgiveness than permissioncụm từTốt hơn là nên hành động dứt khoát và xin lỗi muộn hơn là tìm kiếm sự chấp thuận để hành động và có nguy cơ bị trì hoãn, bị phản đối, v.v
it's easier to ask forgiveness than to get permissionChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Anh ta đã cầu xin sự tha thứ sau khi bị bắt quả tang ăn trộm đồ trong cửa hàng.
  • . .Kẻ yếu không bao giờ có thể tha thứ. Lòng vị tha là phẩm chất của kẻ mạnh.
  • có lòng khoan dung, dễ tha thứ

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự tha thứ

Nguồn gốc (etymology)

forgive-ness

  1. từ tiếng Anh trung đạiforgiveness
  2. từ tiếng Anh cổforġiefnes

AI