Dịch

reconciliation

C2danh từ (noun)
UK/ˌɹɛk(ə)nsɪlɪˈeɪʃ(ə)n/US/ˌɹɛkənˌsɪliˈeɪʃ(ə)n/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Sự giải hòadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The re-establishment of friendly relations; conciliation, rapprochement.
  2. Đối chiếu sổ sáchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of comparing and resolving apparent differences between sets of accounting records, or between accounting records and bank statements, receipts, etc.
  3. Sự hòa giải với Thiên Chúadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The end of estrangement between a human and God as a result of atonement.
  4. Tái thánh hiếndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The reconsecration of a desecrated church or other holy site.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reconciliationDạng gốc (base form)
  2. reconciliationsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • reconciliation with sbsự hòa giải với aiTheir change of policy brought about a reconciliation with Britain.Thay đổi chính sách đã mang lại sự hòa giải với Anh.
  • reconciliation between A and Bsự hòa giải giữa A và BHe is striving to bring about a reconciliation between the two conflicting sides.Anh ấy đang nỗ lực thúc đẩy sự hòa giải giữa hai bên xung đột.
  • reconciliation of A and Bsự dung hòa A và Bthe reconciliation of town and countrysự dung hòa giữa thành thị và nông thôn
  • reconciliation (of A) (with B)sự dung hòa (A) (với B)the reconciliation of modern society with traditional teachingsự dung hòa xã hội hiện đại với những bài giảng truyền thống

Cụm từ (phrase)

reconciliation ceremonyLễ hòa giải
reconciliation committeeỦy ban hòa giải
reconciliation of accountsĐối chiếu tài khoản
reconciliation processTiến trình hòa giải
reconciliation reportBáo cáo đối chiếu
Day of Reconciliationdanh từ riêngNgày nghỉ lễ ở Nam Phi vào ngày 16 tháng 12 nhằm thúc đẩy hòa giải và đoàn kết dân tộc. Nó thay thế Ngày khấn trước đó
sacrament of reconciliationdanh từBí tích (nghi lễ thiêng liêng) còn được gọi là xưng tội, bao gồm sự ăn năn của một người, thú nhận tội lỗi với linh mục, việc đền tội do người đó thực hiện và sự xá tội do linh mục ban
National Day for Truth and Reconciliationdanh từ riêngNgày 30 tháng 9; Một ngày lễ theo luật định ở Canada, để công nhận nạn diệt chủng văn hóa của người dân bản địa ở Canada do thực dân ban hành, đặc biệt là do hệ thống trường học dân cư gây ra; được tuyên bố thành luật vào năm 2020 và được áp dụng lần đầu tiên vào năm 2021

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Được nhận vào hội thánh
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Được nhận vào hội thánh, tái nhập hộiAdmission of a person to membership of the church, or readmission after the person has previously left the church.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạireconciliacioun“act of reconciling; state of accord or harmony;”
  2. từ tiếng Anglo-Normanreconciliaciun
  3. từ tiếng Pháp trung đạireconciliation

Ví dụ

  • , .Anh khao khát được giải hòa với người cha vốn đã xa cách, nhưng những ký ức đau buồn khiến anh cảm thấy chưa sẵn sàng.
  • .Anh ấy thù địch với bất kỳ nỗ lực hòa giải nào.
  • ?Có hy vọng cho hòa giải không?

AI