reconcilable
tính từ (adjective)danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Có khả năng hòa giảitính từCapable of being reconciled.
- Một điều gì đó có thể dung hòa đượcdanh từSomething that can be reconciled.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reconcilableDạng gốc (base form)
- reconcilablesSố nhiều (plural)
- more reconcilableSo sánh hơn (comparative)
- most reconcilableSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- những lời tuyên bố nhất trí với nhau
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa