Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Sự nuông chiều, sự thỏa mãndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of indulging.
- Sự khoan dung, lòng khoan dungdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Tolerance.
- Sự chiều chuộng, việc chiều theodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of catering to someone's every desire.
- Ban ơn xá, xá tội, tha tộiđộng từngoại động từ (transitive)To provide with an indulgence.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- indulgenceNguyên thể (infinitive)
- indulgencesSố nhiều (plural)
- indulgencedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- indulgencingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- indulgence in sthsự nuông chiều, sa đà vào cái gìAvoid excessive indulgence in sweets and canned drinks.Hãy tránh việc quá nuông chiều bản thân với đồ ngọt và nước đóng lon.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| self-indulgencedanh từ | danh từ | Sự bê tha (thú vui vật chất), sự đam mê lạc thú |
| partial indulgencedanh từ | danh từ | Tiểu xá |
| plenary indulgencedanh từ | danh từ | Đại xá, toàn xá |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Sự thỏa mãn
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự thỏa mãn, niềm vuiA wish or whim satisfied.
Họ từ (word family)
cùng gốc indulgenceNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiindulgence
- từ tiếng Pháp trung đạiindulgence
- từ tiếng Latinhindulgentia
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , liệu tất cả những kẻ hoặc vì sự nuông chiều người khác hoặc vì sự ham thích bất kỳ tội lỗi nào ở bản thân, lại thay thế sự ăn năn bằng bất cứ điều gì kém hơn một quyết tâm thành tâm, nhất quán về sự vâng phục mới
- " , . . . . ."Nói cách khác, những sự thỏa mãn duy nhất chúng ta có được trong một thời gian là sửa sang tủ quần áo của bạn. Điều này có nghĩa là không có truyện tranh mới. Không có trò chơi mới. Không có gì hết. Làm quen với điều đó đi.
- — ; Conti. , .Tôi chỉ mắc một sai lầm duy nhất—nổi cáu trong trường hợp trước đó; điều đó đã khiến tôi mất đi Thân vương xứ Conti. Tính nóng nảy là thứ thú vui tư sản, dù tôi thừa nhận mình có sự ưu ái cho nó.