Dịch

indulge

B2động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nuông chiềuđộng từnội động từ (intransitive)đi với inTo yield to a temptation or desire.
  2. Chiều chuộng, chiều theođộng từngoại động từ (transitive)To satisfy the wishes or whims of.
  3. Buông thả theo, nuông theođộng từTo give way to (a habit or temptation); to not oppose or restrain.
  4. Gia hạn nợ, hoãn nợđộng từTo grant an extension to the deadline of a payment.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. indulgeNguyên thể (infinitive)
  2. indulgesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. indulgedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. indulgingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • indulge in sthnuông chiều bản thân với cái gìThey went into town to indulge in some serious shopping.Họ vào thành phố để thỏa sức mua sắm.
  • indulge yourself (with sth)tự nuông chiều bản thân (bằng cái gì)I indulged myself with a long, hot bath.Tôi tự thưởng cho mình một buổi tắm bồn nước nóng thật lâu.
  • indulge sththỏa mãn cái gì
  • indulge sb (with sth)chiều chuộng ai (bằng cái gì)She did not believe in indulging the children with presents.Cô ấy không tin vào việc chiều chuộng con cái bằng quà cáp.

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Ban cho
  1. Ban cho, ân chuẩnTo grant as by favour; to bestow in concession, or in compliance with a wish or request.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nuông chiều
Chiều chuộng
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhindulgeō“to indulge”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Anh ấy nhìn thanh sô-cô-la nhưng không ăn.
  • " , , , . , .""Cô ấy liên tục giả ốm, và có lẽ đã nhầm lẫn, tôi đã chiều chuộng cô ấy nhiều hơn mức tôi nên làm, giả vờ như tôi không thể biết được. Nhưng bản thân tôi là giáo viên nên thật khó để bỏ qua chuyện này."
  • , , , buông thả theo sự lười biếng, tính kiêu ngạo, thói ích kỷ hoặc sở thích cá nhân

AI