Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Người giữ trẻdanh từA child's nurse.
- Bà, bà nội, bà ngoạidanh từA grandmother.
- Mẹ đỡ đầudanh từA godmother.
- Làm bảo mẫu, trông trẻđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To serve as a nanny.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hire a nanny | Thuê bảo mẫu | |
| nanny goatdanh từ | danh từ | Con dê cái |
| nanny statedanh từ | danh từ | Nhà nước bao bọc thái quá |
| full-time nanny | Bảo mẫu toàn thời gian | |
| nanny camdanh từ | danh từ | Máy quay video được lắp đặt trong nhà cho phép chủ nhà quan sát được người trông trẻ làm gì khi chủ nhà đi vắng |
| nanny dogdanh từ | danh từ | Biệt danh của chó sục Staffordshire hoặc chó pit bull |
| nanny shopdanh từ | danh từ | Nhà thổ |
| crook and nannydanh từ | danh từ | Nơi rất nhỏ |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Dê cái
- A female goat.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc nanny- nannybotChương trình máy tính được sử dụng để kiểm duyệt lời nói phản cảmdanh từ, động từ
- nannydomVương quốc hoặc phạm vi của bảo mẫudanh từ
- nannygaiCác loài cá được tìm thấy trên khắp nước Úc, thuộc họ Lutjanidae, Berycidae và Glaucosomatidaedanh từ
- nannyishGiống như bảo mẫu; có xu hướng chiều chuộngtính từ
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .Dê cái và dê đực trông rất giống nhau, cả hai đều có cặp sừng đen cong vút và sắc nhọn nguy hiểm.
- . 40- .Tất cả các chính trị gia dường như đều lo lắng. Sau hơn 40 năm được EU bao bọc quá mức, giờ đây họ phải đối mặt với việc tự đứng trên đôi chân của mình.
- ?Bạn có từng có bảo mẫu không?