Dịch

nan

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Bảo mẫu, vú emdanh từSynonym of nursemaid.
  2. Bà, bà nội, bà ngoạidanh từSynonym of grandmother.
  3. Dạng khác của naandanh từAlternative spelling of naan.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nanDạng gốc (base form)
  2. nansSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

nan and granddadÔng bà
visit nanThăm bà
Min Nandanh từ riêngĐồng nghĩa với Southern Min
nan flapdanh từĐồng nghĩa với bingo wings
Nan Mountainsdanh từ riêngNhóm các dãy núi ở Nam Trung Quốc chạy qua Quảng Tây, Quảng Đông và Hồ Nam
Nan'aodanh từ riêngQuận của Sán Đầu, Quảng Đông, Trung Quốc
Nan'andanh từ riêngThành phố cấp huyện Tuyền Châu, Phúc Kiến, Trung Quốc
Nan'yōThành phố ở tỉnh Yamagata, Nhật Bản

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Bà
  1. Synonym of maid: a servant girl.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Chúng tôi đã mời bà đến ăn bữa tối Giáng sinh.
  • , , , , , Grazia.Gerry gọi món poppadom và paratha, sau đó bị ngắt lời bởi các yêu cầu gọi vindaloo, gà madras và sag josh, cơm, raita cùng bánh nan từ Priest, Morgan và Maria Grazia.
  • ?Bà bạn tên là gì?

AI