Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Bảo mẫu, vú emdanh từSynonym of nursemaid.
- Bà, bà nội, bà ngoạidanh từSynonym of grandmother.
- Dạng khác của naandanh từAlternative spelling of naan.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nanDạng gốc (base form)
- nansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| nan and granddad | Ông bà | |
| visit nan | Thăm bà | |
| Min Nandanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Southern Min |
| nan flapdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với bingo wings |
| Nan Mountainsdanh từ riêng | danh từ riêng | Nhóm các dãy núi ở Nam Trung Quốc chạy qua Quảng Tây, Quảng Đông và Hồ Nam |
| Nan'aodanh từ riêng | danh từ riêng | Quận của Sán Đầu, Quảng Đông, Trung Quốc |
| Nan'andanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố cấp huyện Tuyền Châu, Phúc Kiến, Trung Quốc |
| Nan'yō | Thành phố ở tỉnh Yamagata, Nhật Bản |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Bà
- Synonym of maid: a servant girl.
Xuất hiện ở từ khác
- 南Tiếng Trungtương đương
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc nanNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Chúng tôi đã mời bà đến ăn bữa tối Giáng sinh.
- , , , , , Grazia.Gerry gọi món poppadom và paratha, sau đó bị ngắt lời bởi các yêu cầu gọi vindaloo, gà madras và sag josh, cơm, raita cùng bánh nan từ Priest, Morgan và Maria Grazia.
- ?Bà bạn tên là gì?