abuela
A1giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp/aˈbwela/nguồn
Nghĩa chính
- Bà, bà nội, bà ngoạidanh từgrandmother, female equivalent of abuelo
- Bà lão, cụ bàdanh từold woman
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| casa de la abuela | Nhà bà | |
| no tener abuelađộng từ | động từ | Có quan điểm cao về bản thân; tràn đầy chính mình |
| abuela paternadanh từ | danh từ | Bà nội (bà nội) |
| abuela maternadanh từ | danh từ | Bà nội (bà ngoại) |
| tarta de la abueladanh từ | danh từ | Loại bánh được làm từ nhiều lớp sôcôla, bánh quy và kem |
| éramos pocos y parió la abuela | Như thể điều đó vẫn chưa đủ; mọi thứ ngày càng trở nên tồi tệ hơn | |
| si mi abuela tuviera ruedas, sería una bicicleta | Nếu dì tôi có bi thì bà sẽ là chú tôi | |
| tía abuela | Bà thím, bà dì |
Họ từ (word family)
cùng gốc abuelaNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Bà tôi nhắn tin nhanh hơn bạn đấy.
- .Bà tôi sẽ cho thêm một củ hành vào phần nhân.
- Tom .Bây giờ Tom ở cùng ông bà tại Úc.