Dịch

maid

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/meɪd/US/meɪd/

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Đầy tớ gái, hầu gáidanh từAn adult or adolescent female servant or cleaner (short for maidservant). (In feudal times this could be anyone from a high-ranking assistant to a low-ranking cleaner.)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. maidDạng gốc (base form)
  2. maidsSố nhiều (plural)
  3. maidie (bất quy tắc)Dạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. maidy (bất quy tắc)Dạng chỉ nhỏ (diminutive)

Dạng chỉ nhỏ và dạng chỉ nhỏ không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

chamber maidNhân viên dọn phòng
maid of honordanh từPhù dâu danh dự
old maiddanh từBà cô ế chồng
Maid Mariandanh từ riêngMối tình của huyền thoại Robin Hood; ban đầu là một nhân vật chăn cừu gắn liền với Ngày tháng Năm
French maiddanh từNgười hầu gái gốc Pháp, trước đây được coi là biểu tượng địa vị trong các gia đình giàu có; bây giờ thường liên quan đến trang phục hấp dẫn gắn liền với họ
waiting maiddanh từNgười hầu nữ của một quý cô
Mia Maiddanh từNgười tham gia ở độ tuổi mười bốn hoặc mười lăm trong tổ chức Thiếu Nữ của Giáo Hội LDS
best maiddanh từPhù dâu

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Người hầu gái
  1. A girl or an unmarried young woman; maiden.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimayde
  2. từ tiếng Anh cổmæġden

Ví dụ

  • .Ngươi đã đính ước với cả một trinh nữ lẫn một người đàn ông.
  • , long-past , , , .Và khi làm vậy, trong lòng bà hiện lên một ký ức dễ chịu, một câu chuyện thời tuổi trẻ xa xưa, vào những ngày bà, khi ấy còn là Ellen Green, từng làm hầu gái cho một bà cụ đáng mến.
  • gái già, bà cô (đàn bà nhiều tuổi mà ở vậy)

AI