Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Đầy tớ gái, hầu gáidanh từAn adult or adolescent female servant or cleaner (short for maidservant). (In feudal times this could be anyone from a high-ranking assistant to a low-ranking cleaner.)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- maidDạng gốc (base form)
- maidsSố nhiều (plural)
- maidie (bất quy tắc)Dạng chỉ nhỏ (diminutive)
- maidy (bất quy tắc)Dạng chỉ nhỏ (diminutive)
Dạng chỉ nhỏ và dạng chỉ nhỏ không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chamber maid | Nhân viên dọn phòng | |
| maid of honordanh từ | danh từ | Phù dâu danh dự |
| old maiddanh từ | danh từ | Bà cô ế chồng |
| Maid Mariandanh từ riêng | danh từ riêng | Mối tình của huyền thoại Robin Hood; ban đầu là một nhân vật chăn cừu gắn liền với Ngày tháng Năm |
| French maiddanh từ | danh từ | Người hầu gái gốc Pháp, trước đây được coi là biểu tượng địa vị trong các gia đình giàu có; bây giờ thường liên quan đến trang phục hấp dẫn gắn liền với họ |
| waiting maiddanh từ | danh từ | Người hầu nữ của một quý cô |
| Mia Maiddanh từ | danh từ | Người tham gia ở độ tuổi mười bốn hoặc mười lăm trong tổ chức Thiếu Nữ của Giáo Hội LDS |
| best maiddanh từ | danh từ | Phù dâu |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Người hầu gái
- A girl or an unmarried young woman; maiden.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc maidNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạimayde
- từ tiếng Anh cổmæġden
Ví dụ
- .Ngươi đã đính ước với cả một trinh nữ lẫn một người đàn ông.
- , long-past , , , .Và khi làm vậy, trong lòng bà hiện lên một ký ức dễ chịu, một câu chuyện thời tuổi trẻ xa xưa, vào những ngày bà, khi ấy còn là Ellen Green, từng làm hầu gái cho một bà cụ đáng mến.
- gái già, bà cô (đàn bà nhiều tuổi mà ở vậy)