Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Phụ kiện hoặc phụ kiệndanh từAn auxiliary or accessory
- Một chút ancilladanh từAn ancilla bit
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- ancillaDạng gốc (base form)
- ancillae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ancilla bitdanh từ | danh từ | Bit bổ sung (chữ số nhị phân) được sử dụng để thực hiện các phép toán logic không thể đảo ngược |
| ancillary reliefdanh từ | danh từ | Trong luật pháp Anh, việc hỗ trợ tài chính được áp dụng sau khi nộp đơn xin ly hôn, hủy hôn hoặc ly thân hợp pháp |
| ancillary travel servicesdanh từ | danh từ | Các dịch vụ bổ sung mà nhà cung cấp dịch vụ du lịch và hãng hàng không cung cấp cho khách hàng ngoài các sản phẩm hoặc dịch vụ cốt lõi của họ |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người giúp việc
- A maid.
Họ từ (word family)
cùng gốc ancillaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhancilla“maid, slave-girl”
Ví dụ
- two-qubit .
- .
- ‘ ,’ , […]