Dịch

maiden

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 16 nghĩa
  1. Cô gái chưa chồngdanh từA girl or an unmarried young woman.
  2. Hầu gáidanh từA maidservant.
  3. Người mẫu quần áodanh từA clothes maiden.
  4. Trinhtính từkhông so sánh (not comparable)Virgin.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. maidenDạng gốc (base form)
  2. maidensSố nhiều (plural)

16 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Tính từ (adjective) 7
Ngựa chưa thắng trận
  1. A racehorse without any victory, i.e. one having a "virgin record".

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

maid-en

  1. từ tiếng Anh trung đạimayden
  2. từ tiếng Anh cổmæġden“girl”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*magaþ

Ví dụ

  • […]Mãi đến giữa tháng Mười tôi mới dọn đến ở cùng chị gái chưa chồng của mình […]
  • .Con tàu Titanic chìm trong chuyến hải trình đầu tiên của nó.
  • 8-33 21 .Anh ấy đã ném tới mười hai over trắng kỷ lục trong trận đấu kéo dài 21 over với tỷ số 8-33 của mình.

AI