Nghĩa chính
- Bài phát biểu ra mắtdanh từThe first speech made by a new member in the chamber of an assembly, in Britain in the House of Commons and House of Lords.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- maiden speechDạng gốc (base form)
- maiden speechesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- 3 2010 - [...].Bài phát biểu ra mắt của bà tại Hạ viện vào ngày 3 tháng 6 năm 2010 đã phác thảo rằng ưu tiên trước mắt của bà là nhận được sự đảm bảo từ chính phủ liên minh mới được thành lập về tương lai của một số chương trình đầu tư vốn lớn.