Nghĩa chính
- Chuyến đi đầu tiên của nó được đưa vào sử dụng, trong một số trường hợp là sau khi xây dựng lạidanh từIts first trip in service, in some cases after a rebuild.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- maiden runDạng gốc (base form)
- maiden runsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- 17, 1956, , . 35018, .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)