Dịch

maidan

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chợ; quảng trườngdanh từA marketplace or other open space in or by a city or town; an esplanade.
  2. Quảng trường Độc Lậpdanh từIndependence Square, the main city square in Kyiv, Ukraine.
  3. Cách mạng Cam; Euromaidandanh từThe Orange Revolution protests that took place in Kiev’s Maidan in 2004–05; the Euromaidan protests of 2013–14; the protest movement associated with the 2014 Ukrainian Revolution.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. maidanDạng gốc (base form)
  2. MaidansSố nhiều (plural)
  3. maidansSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Ba Tưمیدانmeydân, maydān“town-square or central place of gathering”
  2. từ tiếng Ả Rậpمَيْدَانmaydān
  3. từ Proto-Iranian*madyānah
danh từ
  1. từ tiếng Ukrainaмайда́нmajdán“square”
  2. từ tiếng Thổ Ottomanمیدانmeydan

Họ từ (word family)

Ví dụ

  • brown-violet […].Ở dưới là bãi đất meidan màu nâu tím nhạt, gần ga tàu […]
  • , .Giờ đây, ta biết rằng những tay bắn tỉa được trả tiền đã bắn vào đám đông ở Maidan để mọi thứ bùng nổ.
  • , .Ở Dnipropetrovsk, Quảng trường Lenin được đổi tên thành Quảng trường những người anh hùng Maidan.

AI