Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
indulgee
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người được nuông chiều
danh từ
A person who is indulged.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
indulgee
Dạng gốc
(base form)
indulgee
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
indulge
+
-ee
Ví dụ
Indulgence
may
also
act
in
relation
to
authority
,
so
that
the
indulger
gives
an
indulgee
the
right
to
authority
.
AI
1
Người được nuông chiều
1
Người được nuông chiều
1
Người được nuông chiều