Dịch

revenge

B2danh từ (noun)động từ (verb)
US/ɹiˈvɛnd͡ʒ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự trả thùdanh từkhông đếm được (uncountable)Any form of personal, retaliatory action against an individual, institution, or group for some alleged or perceived harm or injustice.
  2. Chiến thắng phục thù, trận thắng gỡ gạcdanh từkhông đếm được (uncountable)A win by a previous loser.
  3. Báo thù, trả thù chođộng từngoại động từ (transitive)To take revenge for (a particular harmful action) or on behalf of (its victim); to avenge.
  4. Trả thù, phục thùđộng từngoại động từ (transitive)phản thân (reflexive)To take one's revenge (on or upon someone).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. revengeNguyên thể (infinitive)
  2. revengesSố nhiều (plural)
  3. revengedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. revengingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • revenge for sthtrả thù vì việc gìShe is seeking revenge for the murder of her husband.Cô ấy đang tìm cách trả thù vì vụ giết chồng mình.
  • in revenge for sthđể trả thù việc gìThe bombing was in revenge for the assassination.Vụ đánh bom là để trả thù vụ ám sát.
  • revenge on sb/sthtrả thù ai/cái gìHe swore to take (his) revenge on his political enemies.Anh ấy thề sẽ trả thù những kẻ thù chính trị của mình.
  • revenge (for sth)trả thù (vì việc gì)

Cụm từ (phrase)

exact revengePhục thù
get revengeTrả thù
in revengeĐể trả thù
revenge attackCuộc tấn công trả đũa
sweet revengeMối thù ngọt ngào
take revengeđộng từTrả thù
revenge is sweetcụm từNói khi một người hài lòng trong việc trả thù
revenge porndanh từKhiêu dâm trả thù

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Trả thù
  1. nội động từ (intransitive)Trả thù, báo thùTo take vengeance; to revenge itself.

Ví dụ

  • , .Khi tôi rời bỏ vợ mình, cô ấy đã cố đốt nhà để trả thù.
  • “ pawn-games,” . “, . ”.“Tôi chán mấy trò cờ tốt rồi,” tôi cười. “Nào, hãy chơi một ván lansquenet đi. Hoặc là tôi sẽ cho anh một ván thua nhớ đời, hoặc anh sẽ có được chiến thắng phục thù gấp bảy lần”.
  • 5–0 .Arsenal đã phục thù trận thua Manchester United lần trước bằng chiến thắng vùi dập 5–0 lần này.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạirevenge
  2. từ tiếng Pháp cổrevengier
  3. từ tiếng Occitan cổrevènge“revenge, comeback”

Cùng gốc (doublet)revanche

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạirevengen
  2. từ tiếng Pháp cổrevengier

AI