Dịch

vengeance

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự báo thùdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Revenge taken for an insult, injury, or other wrong.
  2. Lòng muốn trả thùdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Desire for revenge.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vengeanceDạng gốc (base form)
  2. vengeancesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • vengeance on/upon sbsự trả thù ai
  • vengeance against sbsự trả thù aiShe sought vengeance against those who had humiliated her country.Cô ấy tìm cách trả thù những kẻ đã làm nhục đất nước mình.

Cụm từ (phrase)

blood vengeanceTrả thù máu
seek vengeanceTìm kiếm trả thù
sweet vengeanceSự trả thù ngọt ngào
take vengeanceTrả thù
be full of vengeanceĐầy lòng thù hận
with a vengeancecụm giới từ(thông tục) hoàn toàn; không sai; dữ dội; ở mức độ cao hơn là mong đợi
belly vengeancedanh từBia chua, kém chất lượng dễ gây đau bụng
whip-belly vengeancedanh từBia kém chất lượng

Ví dụ

  • . .Rồi đầy giận dữ, đầy ghen tuông, đầy lòng muốn trả thù, nàng tạo ra […] một kế hoạch báo oán, […]
  • , , , […] , […]Họ có đầy lòng muốn trả thù[?], vì họ nói rằng người mang lòng thù hận phải đào hai ngôi mộ, một cho kẻ thù của mình và một cho chính mình.
  • báo thù vì (về)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

venge-ance

  1. từ tiếng Anglo-Normanvengeaunce
  2. từ tiếng Pháp cổvengeance

AI