Dịch

reprisal

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sự trả thù, hành động trả đũadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act of retaliation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reprisalDạng gốc (base form)
  2. reprisalsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in reprisal for sthđể trả đũa việc gìThey shot ten hostages in reprisal for the assassination of their leader.Họ đã bắn mười con tin để trả đũa việc thủ lĩnh của họ bị ám sát.

Cụm từ (phrase)

letter of marque and reprisaldanh từĐồng nghĩa với letter of marque

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Vật trả thù
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Vật trả thù, chiến lợi phẩm trả đũaSomething taken from an enemy in retaliation.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anglo-Normanreprisaille
  2. từ tiếng Ý cổripresaglia
  3. từ tiếng Latinhreprendere

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , vùng đất tranh chấp, nơi các cuộc tấn công và trả đũa tiếp tục diễn ra
  • .Bạn có quyền lên tiếng về việc bị đối xử tệ mà không sợ bị trả thù.
  • trả thù ai

AI