represalia
C1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/repɾeˈsalja/
Nghĩa chính
- Sự trả đũa, sự trả thùdanh từreprisal, retaliation
- Dạng biến cách của represaliarđộng từinflection of represaliar:
- Trả đũa, trả thùđộng từthird-person singular present indicative
- Hãy trả đũa, hãy trả thùđộng từsecond-person singular imperative
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- represaliaDạng gốc (base form)
- represaliasSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc represaliaVí dụ
- .Anh ấy luôn có cách trả thù đối với người khác.
- .Điều đó đã gây ra các biện pháp trả đũa từ phía Chính phủ.