Dịch

venge

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Trả thùđộng từngoại động từ (transitive)To avenge; to punish; to revenge.

Ví dụ

  • / Gloucester's .

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạivengen
  2. từ tiếng Pháp cổvenger
  3. từ tiếng Latinhvindicare“to avenge, vindicate”

AI