Dịch

vengeful

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thù dai, hay trả thùtính từVindictive or wanting vengeance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vengefulDạng gốc (base form)
  2. more vengefulSo sánh hơn (comparative)
  3. most vengefulSo sánh nhất (superlative)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • mother-of-three 168 neighbour's 10-week-old .Một bà mẹ ba con đầy thù hận đã bị bỏ tù 168 ngày sau khi bị kết tội giết mèo con của hàng xóm bằng cách cho vào lò vi sóng.
  • .Anh ta rất hay trả thù.
  • .Bruno đầy thù hận và giận dữ.

AI