placable
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Có thể dễ dàng được bình định; nhanh chóng tha thứtính từAble to be easily pacified; quick to forgive.
- Hòa bình; im lặngtính từPeaceable; quiet.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- placableDạng gốc (base form)
- more placableSo sánh hơn (comparative)
- most placableSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Có tác dụng an thần
- Có tác dụng an thần, xoa dịu hoặc làm hài lòngHaving the effect of pacifying, appeasing or pleasing.
Ví dụ
- , , , , , .
- enuy , , & :
- , , ; .
Họ từ (word family)
cùng gốc placableNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhplācābilis