Dịch

placable

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Có thể dễ dàng được bình định; nhanh chóng tha thứtính từAble to be easily pacified; quick to forgive.
  2. Hòa bình; im lặngtính từPeaceable; quiet.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. placableDạng gốc (base form)
  2. more placableSo sánh hơn (comparative)
  3. most placableSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Có tác dụng an thần
  1. Có tác dụng an thần, xoa dịu hoặc làm hài lòngHaving the effect of pacifying, appeasing or pleasing.

Ví dụ

  • , , , , , .
  • enuy , , & :
  • , , ; .

AI