Dịch

implacable

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không thể xoa dịu, bất khuấttính từNot able to be placated or appeased.
  2. Không thể ngăn cản, khốc liệttính từImpossible to prevent or stop; inexorable, unrelenting, unstoppable.
  3. Kiên quyết, cứng rắntính từAdamant; immovable.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. implacableDạng gốc (base form)
  2. more implacableSo sánh hơn (comparative)
  3. most implacableSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • .Các thiết giáp hạm Washington và South Dakota lướt qua biển với một sự dễ dàng không thể ngăn cản.
  • , , , .Chế độ quân sự đã mở ra cuộc đàn áp khốc liệt đối với mọi lực lượng dân chủ, chính trị, xã hội và công đoàn, với mục đích khuất phục người dân thông qua khủng bố nhà nước.
  • , .Người đàn ông đã đồng ý, nhưng người phụ nữ vẫn kiên quyết không nhượng bộ.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiimplācāble“immitigable, unappeasable”
  2. từ tiếng Pháp cổimplacable“harsh, unrelenting; implacable”
  3. từ tiếng Latinhimplācābilis“unappeasable, implacable; irreconcilable”

Ngôn ngữ khác

AI